●Đồng Hành Cùng Bạn Trên Hành Trình
phone0967194063
Deferipron DWP 1000 mg - Thải sắt ở bệnh nhân quá tải sắt do truyền máu mạn tính
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Deferipron DWP 1000 mg - Thải sắt ở bệnh nhân quá tải sắt do truyền máu mạn tính

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc thải sắt
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Số đăng ký893110235823
Nhà sản xuấtWealphar
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng1000mg
Thuốc cần kê toaCó

Mô tả sản phẩm

Thành phần

  • Deferipron 1000 mg

Vai trò thành phần

  • Deferipron: chất tạo phức 3 răng có ái lực cao với Fe3+, tăng thải sắt tự do/ không gắn transferrin qua nước tiểu.
  • Mục tiêu: hạ ferritin, giảm sắt cơ tim/ gan, phòng biến chứng do quá tải sắt.

Công dụng

  • Tăng thải sắt ở bệnh nhân quá tải sắt do truyền máu mạn tính.
  • Hỗ trợ đạt mục tiêu ferritin và cải thiện T2* MRI theo chỉ định chuyên khoa.

Chỉ định

  • Quá tải sắt do truyền máu ở bệnh nhân ≥ 6 tuổi khi liệu pháp khác không phù hợp/ không dung nạp/ đáp ứng chưa đầy đủ.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với deferipron.
  • Giảm bạch cầu trung tính/ giảm bạch cầu hạt, tiền sử giảm bạch cầu hạt.
  • Thai kỳ, cho con bú (trừ khi bác sĩ đánh giá lợi ích vượt nguy cơ).

Liều dùng và cách dùng

  • Liều thường dùng: 75 mg/kg/ngày, chia 2–3 lần; tối đa 100 mg/kg/ngày theo đáp ứng và an toàn.
  • Dạng 1000 mg: dùng 500–1000 mg mỗi lần, 2–3 lần/ngày tùy cân nặng; bác sĩ sẽ cá thể hóa liều.
  • Cách dùng: uống cùng hoặc không cùng thức ăn; dùng với thức ăn giúp giảm buồn nôn.

Điều chỉnh liều ở đối tượng đặc biệt

  • Suy thận/ suy gan: thận trọng, theo dõi chặt chức năng cơ quan.
  • Người cao tuổi: bắt đầu thận trọng, theo dõi huyết học.
  • Trẻ ≥ 6 tuổi: liều theo mg/kg; theo dõi ANC nghiêm ngặt.

Tác dụng không mong muốn

Quan trọng: giảm bạch cầu hạt/ giảm bạch cầu trung tính – cần đếm ANC hằng tuần và ngừng thuốc nếu ANC giảm đáng kể. Thường gặp: buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy, đau cơ – khớp, mệt mỏi, tăng men gan nhẹ, nước tiểu nâu đỏ.
Đi khám ngay nếu:
  • Sốt, đau họng, loét miệng (dấu hiệu giảm bạch cầu hạt).
  • Vàng da, vàng mắt/ đau hạ sườn phải.

Tương tác thuốc

  • Chế phẩm sắt: tránh dùng đồng thời.
  • Antacid chứa nhôm/ kẽm: dùng cách xa.
  • Thuốc gây giảm bạch cầu (clozapin, một số hóa trị): tránh phối hợp.
  • Vitamin C liều cao: thận trọng, chỉ dùng theo hướng dẫn chuyên khoa.

Cảnh báo và thận trọng

  • Theo dõi ANC hằng tuần suốt liệu trình; ngừng và xử trí nếu ANC < 1,5 × 109/L hoặc có nhiễm trùng.
  • Kiểm tra men gan định kỳ; đánh giá ferritin/ MRI T2* để điều chỉnh liều.
  • Thận trọng loét dạ dày – tá tràng; hạn chế rượu bia.

Dược lực học

  • Deferipron là chelator 3 răng của Fe3+, tạo phức theo tỉ lệ 3:1, tăng thải sắt tự do gây độc (NTBI/LPI). Phức sắt được thải qua nước tiểu, làm nước tiểu có màu nâu đỏ. Có dữ liệu cải thiện tải sắt cơ tim ở một số đối tượng.

Dược động học

  • Hấp thu nhanh, Cmax ~1–2 giờ.
  • Chuyển hóa chủ yếu thành glucuronid (không tạo phức).
  • Thải trừ qua nước tiểu; t1/2 2–3 giờ → dùng 2–3 lần/ngày.

Hướng dẫn bảo quản

  • Bảo quản dưới 30 °C, khô ráo, tránh ẩm/ ánh sáng.
  • Giữ trong bao bì kín, để xa tầm tay trẻ em.

Quên liều và xử trí

  • Uống ngay khi nhớ trong ngày; nếu gần liều kế, bỏ qua liều quên.
  • Không uống bù gấp đôi.

Quá liều và xử trí

  • Điều trị hỗ trợ; theo dõi huyết học (ANC) và chức năng gan.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

  • Không khuyến cáo khi mang thai; cần tránh thai hiệu quả.
  • Không khuyến cáo khi cho con bú.

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Có thể gây chóng mặt/ mệt ở một số người; thận trọng khi lái xe, vận hành máy.
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này