

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Poziats Forte 10mg Aripiprazol - Trị trầm cảm, rối loạn lưỡng cực
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc trầm cảm |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | 893110246225 |
| Nhà sản xuất | Bình Thuận |
| Dạng bào chế | Viên nén phân tán trong miệng |
| Hàm lượng | 10mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
- Hoạt chất: Aripiprazol 10mg
Công dụng
- Kiểm soát triệu chứng dương tính (ảo giác, hoang tưởng, tư duy vô tổ chức) và hỗ trợ cải thiện âm tính (cảm xúc cùn mòn, giảm động lực) ở tâm thần phân liệt.
- Ổn định khí sắc, giảm hưng cảm/kích động trong rối loạn lưỡng cực; phòng tái phát khi duy trì.
- Bổ trợ cho thuốc chống trầm cảm trong trầm cảm kháng trị, giúp rút ngắn thời gian đáp ứng.
- Giảm cáu gắt/kích động ở rối loạn phổ tự kỷ (theo phác đồ).
Chỉ định
- Tâm thần phân liệt ở người lớn và thanh thiếu niên (theo nhãn phê duyệt).
- Rối loạn lưỡng cực type I: điều trị giai đoạn hưng cảm cấp (đơn trị/ phối hợp) và duy trì ổn định khí sắc.
- Bổ trợ điều trị trầm cảm nặng (khi đáp ứng với đơn trị liệu chống trầm cảm chưa đầy đủ).
- Rối loạn Tourette, kích động ở tự kỷ: theo chỉ định và kinh nghiệm lâm sàng.
Liều dùng và cách dùng
- Aripiprazol có thời gian bán thải dài, cho phép dùng 1 lần/ngày. Khuyến cáo bắt đầu thấp – tăng dần để tối ưu dung nạp. Liều cụ thể phụ thuộc chẩn đoán, tuổi, đáp ứng, tình trạng chuyển hóa (CYP2D6), và thuốc dùng kèm.
Phác đồ tham khảo
| Tình huống | Khởi đầu | Chuẩn độ | Duy trì/Đích | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Tâm thần phân liệt (người lớn) | 10–15 mg/ngày | Tăng 5–10 mg mỗi ≥2 tuần | 10–30 mg/ngày | Đánh giá đáp ứng tối thiểu sau 2–4 tuần |
| Hưng cảm cấp (Bipolar I) | 15 mg/ngày | Tăng từng bậc 5–10 mg | 15–30 mg/ngày | Đơn trị hoặc phối hợp stabilizer |
| Bổ trợ trầm cảm (MDD) | 2–5 mg/ngày | Tăng 2–5 mg mỗi ≥1–2 tuần | 5–15 mg/ngày | Theo dõi kích động/akathisia |
| Thanh thiếu niên | 2 mg/ngày | Lên 5 mg → 10 mg theo đáp ứng | 10 mg/ngày (cá thể hóa) | Tuân thủ nhãn/định hướng chuyên khoa |
Điều chỉnh liều khi có tương tác chuyển hóa
| Tình huống | Khuyến nghị | Ví dụ thuốc |
|---|---|---|
| Ức chế mạnh CYP2D6 | Giảm liều Aripiprazol xuống ~1/2 | Fluoxetin, Paroxetin |
| Ức chế mạnh CYP3A4 | Giảm liều xuống ~1/2 | Ketoconazol, Clarithromycin |
| Cảm ứng mạnh CYP3A4 | Có thể cần tăng liều gấp đôi (theo dõi) | Carbamazepin, Rifampicin |
| Phối hợp ức chế đồng thời CYP2D6 + CYP3A4 | Cân nhắc giảm liều xuống 1/4 | Fluoxetin + ketoconazol |
Cách dùng
- Uống nguyên viên với nước, vào cùng thời điểm mỗi ngày.
- Có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.
- Tránh tự ý uống rượu/thuốc an thần khi đang điều trị.
Quên liều và xử trí
- Nếu quên liều: uống ngay khi nhớ; nếu gần thời điểm liều kế tiếp, bỏ qua liều quên.
- Không dùng gấp đôi liều. Nếu quên ≥2–3 liều liên tiếp, liên hệ bác sĩ để được hướng dẫn khởi động lại.
Dược lực học
Aripiprazol có cơ chế điều biến đặc trưng trên hệ dopaminergic và serotoninergic:- Chủ vận từng phần (partial agonist) D2: trong trạng thái quá hoạt hóa dopamin (ảo giác/hoang tưởng), aripiprazol cạnh tranh với dopamin nội sinh, giảm tín hiệu tổng; khi dopamin thiếu hụt (âm tính/cảm xúc cùn mòn), hoạt tính nội tại của thuốc giúp bảo tồn tín hiệu nền → giảm nguy cơ Parkinson hóa, ít EPS.
- Chủ vận từng phần 5‑HT1A: góp phần giảm lo âu, cải thiện khí sắc, tăng phóng thích dopamin ở vỏ trước trán.
- Đối kháng 5‑HT2A: giảm EPS, cải thiện giấc ngủ và tri giác; điều hòa phóng thích dopamin vùng thể vân.
- Tác động lên 5‑HT2C, α1-adrenergic, H1 histamine ở mức độ nhẹ → lý giải hồ sơ an thần/tăng cân thấp hơn một số thuốc không điển hình khác.
Dược động học
- Hấp thu: Sinh khả dụng đường uống ~87%, Cmax đạt sau 3–5 giờ. Thức ăn ít ảnh hưởng.
- Phân bố: Gắn protein huyết tương ~99%; Vd lớn, qua hàng rào máu não tốt.
- Chuyển hóa: Chủ yếu qua CYP2D6 và CYP3A4 thành dehydro‑aripiprazol (có hoạt tính ~40% AUC).
- Thải trừ: T1/2 ~ 75 giờ (kéo dài đến ~146 giờ ở người poor metabolizer 2D6); bài tiết qua nước tiểu (~25%) và phân (~55%).
Hướng dẫn bảo quản
- Bảo quản ở nơi khô ráo, dưới 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp.
- Đậy kín, tránh ẩm; không dùng khi viên biến màu, nứt vỡ.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Tác dụng không mong muốn
- Thường dung nạp tốt. Tác dụng phụ điển hình và cách xử trí:
| Nhóm | Triệu chứng | Xử trí gợi ý |
|---|---|---|
| Thần kinh | Akathisia/bồn chồn, mất ngủ, lo âu, chóng mặt, đau đầu | Giảm tốc độ chuẩn độ; cân nhắc giảm liều; thêm propranolol liều thấp/benzodiazepin ngắn hạn theo bác sĩ |
| Chuyển hóa | Tăng cân nhẹ, tăng đường huyết/ lipid (hiếm hơn so với một số thuốc khác) | Tư vấn dinh dưỡng, vận động; theo dõi BMI, vòng eo, glucose, lipid định kỳ |
| Tiêu hóa | Buồn nôn, táo bón, khô miệng | Dùng sau ăn, uống đủ nước, chất xơ; điều chỉnh nếu dai dẳng |
| Hiếm/Nguy kịch | Hội chứng ác tính do thuốc an thần (NMS), co giật, ý tưởng hành vi tự sát | Ngưng thuốc, cấp cứu; can thiệp chuyên khoa khẩn |
Tương tác thuốc
- Ức chế CYP2D6 (fluoxetin, paroxetin) hoặc ức chế CYP3A4 (ketoconazol, clarithromycin): tăng nồng độ aripiprazol → giảm liều.
- Cảm ứng CYP3A4 (carbamazepin, rifampicin, phenytoin): giảm nồng độ → có thể cần tăng liều.
- Thận trọng khi phối hợp với thuốc gây an thần (benzodiazepin, opioid), rượu (tăng buồn ngủ/ảnh hưởng phán đoán).
- Tránh phối hợp thường quy với thuốc kéo dài QT nếu không cần thiết; theo dõi ECG ở người nguy cơ.
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với Aripiprazol hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Lưu ý và thận trọng
- Người cao tuổi sa sút trí tuệ: tăng nguy cơ tử vong khi dùng thuốc chống loạn thần (cảnh báo hộp đen). Không chỉ định thường quy cho rối loạn hành vi trong sa sút trí tuệ.
- Nguy cơ ý tưởng/hành vi tự sát đặc biệt giai đoạn đầu điều trị hoặc khi điều chỉnh liều – cần giám sát chặt.
- Chuyển hóa: theo dõi cân nặng, BMI, vòng eo, glucose lúc đói/HbA1c và lipid định kỳ.
- Huyết áp, tư thế: đề phòng hạ huyết áp tư thế, nhất là khi phối hợp thuốc hạ áp.
- Co giật: thận trọng ở người có tiền sử động kinh.
- Ngưng thuốc: giảm liều từ từ để hạn chế tái phát/triệu chứng rebound.
Phụ nữ có thai và cho con bú
- Thai kỳ: chỉ dùng khi lợi ích vượt nguy cơ; dùng cuối thai kỳ có thể gây EPS/cai thuốc ở trẻ sơ sinh.
- Cho con bú: aripiprazol bài tiết vào sữa mẹ; cân nhắc ngưng cho bú hoặc chọn phác đồ khác.
Ảnh hưởng lên lái xe và vận hành máy móc
- Có thể gây chóng mặt, buồn ngủ. Tránh lái xe/vận hành máy móc cho đến khi biết rõ đáp ứng cá nhân.
Quá liều và xử trí
- Biểu hiện: ngủ gà, nôn, hạ huyết áp, QT kéo dài (hiếm), rối loạn nhịp.
- Xử trí: hỗ trợ hô hấp – tuần hoàn, theo dõi ECG, điều trị triệu chứng. Không có thuốc giải độc đặc hiệu; than hoạt nếu đến sớm.
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này