

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Rosubolic 20mg Rosuvastatin - Trị tăng cholesterol máu, tăng triglycerid
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Mỡ máu |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Ấn độ |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Nhà sản xuất | G.D. Laboratories |
| Hàm lượng | 20mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần, hàm lượng
- Hoạt chất: Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20 mg mỗi viên.
- Tá dược: theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Chỉ định
- Tăng cholesterol máu nguyên phát/hỗn hợp; tăng triglycerid; rối loạn beta‑lipoprotein.
- Tăng cholesterol máu gia đình (dị hợp tử/đồng hợp tử).
- Dự phòng biến cố tim mạch ở người nguy cơ cao.
Công dụng
- Giảm LDL‑C mạnh, giảm non‑HDL‑C/apoB/TG, tăng nhẹ HDL‑C; ổn định mảng xơ vữa, giảm viêm → hạ nguy cơ NMCT/đột quỵ.
Liều dùng
- Khởi đầu 5–10 mg/ngày; Rosubolic-20 mg 20 mg dùng khi cần hạ LDL‑C mạnh hoặc sau khi tăng liều. Duy trì 5–40 mg; chỉnh liều mỗi 4 tuần.
| Tình huống | Khuyến cáo | Lưu ý |
|---|---|---|
| Khởi trị nguy cơ cao | 10–20 mg | Đánh giá CK nền nếu tiền sử bệnh cơ |
| Chưa đạt mục tiêu | Tăng liều/ phối hợp ezetimibe | Đánh giá mỗi 4–12 tuần |
| eGFR < 60 | Cân nhắc liều thấp | Theo dõi CK/men gan |
Cách dùng
- Uống 1 lần/ngày, bất kỳ thời điểm, cùng/không cùng thức ăn.
- Tiếp tục ăn kiêng, tập luyện, kiểm soát cân nặng.
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với thành phần thuốc.
- Bệnh gan hoạt động, tăng transaminase không rõ nguyên nhân.
- Mang thai, cho con bú.
- Bệnh cơ tiến triển hoặc tiền sử tiêu cơ vân do statin.
Lưu ý khi sử dụng
- Thường gặp: đau đầu, rối loạn tiêu hóa, đau cơ, tăng men gan nhẹ.
- Hiếm nhưng nặng: bệnh cơ, tiêu cơ vân, viêm gan, vàng da.
- Nguy cơ tăng khi phối hợp gemfibrozil/niacin cao/cyclosporin/boosters HIV, người cao tuổi, suy giáp, suy thận.
- Đau cơ kéo dài → ngừng thuốc, đo CK.
- Men gan: kiểm tra khi có triệu chứng.
Dược lực học
- Ức chế HMG‑CoA reductase → giảm tổng hợp cholesterol nội sinh; tăng thụ thể LDL tại gan → tăng thu bắt LDL; giảm VLDL → hạ TG. Hiệu lực hạ LDL‑C mạnh và ổn định.
Dược động học
- F ~20%; Tmax 3–5 giờ.
- Gắn protein ~88%.
- Chuyển hóa ít (CYP2C9); cơ chất BCRP/OATP1B1.
- Thải trừ chủ yếu qua phân; t1/2 ~19 giờ.
Tương tác thuốc
- Gemfibrozil: tránh phối hợp.
- Niacin cao, fibrate: tăng nguy cơ bệnh cơ.
- Cyclosporin: chống chỉ định/giảm liều mạnh.
- Ritonavir boosters, clarithromycin, azole: tăng nồng độ statin → giảm liều, theo dõi.
- Warfarin: theo dõi INR khi bắt đầu/điều chỉnh.
- Antacid Al/Mg: uống cách ≥ 2 giờ.
Thận trọng khi sử dụng
- Suy giáp: điều trị ổn trước khi dùng.
- Suy thận: theo dõi CK, chỉnh liều.
- Bệnh gan: tránh dùng nếu hoạt động.
- Nghiện rượu: tăng nguy cơ độc tính gan – cơ.
- Người châu Á: cân nhắc liều khởi thấp.
- ĐTĐ: có thể tăng nhẹ glucose; lợi ích tim mạch vượt trội.
Quá liều và xử trí
- Điều trị hỗ trợ; theo dõi gan, CK, thận. Thẩm tách không hiệu quả do gắn protein cao.
Hạn dùng
- 24 tháng. Bảo quản < 30°C, khô ráo, tránh ẩm/ánh sáng; để xa tầm tay trẻ.
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này